349

 

Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (tên tiếng Anh: University Of Transport Technology, tên viết tắt: UTT) là một trường đại học công lập, trực thuộc Bộ giao thông vận tải., được thành lập ngày 15/11/1945, đào tạo chuyên ngành các lãnh vực về kinh tế – kỹ thuật giao thông vận tải của Việt Nam.

Ngày 27/4/2011, Thủ tướng Chính phủ ký Quyết định số 630/QĐ-TTg về việc thành lập trường Đại học Công nghệ GTVT (University Of Transport Technology) trên cơ sở nâng cấp trường Cao đẳng GTVT. Hiện nay, trường có 3 cơ sở đào tạo : Cơ sở 1 tại số 54 Phố Triều Khúc- Phường Thanh Xuân Nam, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội; Cơ sở 2 tại Phường Đồng Tâm, Thị Xã Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc và Cơ sở 3 tại Phường Tân Thịnh, TP. Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.

Hàng năm lưu lượng HS-SV gần 15 nghìn. Dự kiến quy mô đào tạo của Trường là 20.000 HS-SV vào năm 2015.

THÀNH TÍCH

  • Tập thể “Anh hùng lao động” thời kỳ đổi mới
  • 02 Huân chương Độc lập hạng Nhất
  • 01 Huân chương Độc lập hạng Ba
  • 02 Huân chương lao động hạng Nhất
  • 05 Huân chương lao động hạng Nhì
  • 12 Huân chương lao động hạng Ba
  • 02 Huân chương kháng chiến hạng Ba
  • 01 Huân chương Tự do hạng Nhì của Nhà nước Cồng hòa Dân chủ Nhân dân Lào
  • 07 lần nhận cơ thi đua xuất sắc của Chính phủ
  • 16 lần nhận cờ thi đua xuất sắc của Bộ GTVT
  • 03 Nhà giáo nhân dân; 21 Nhà giáo ưu tú
  • Nhiều tập thể, cá nhân được tặng Huân, Huy chương các loại.

LIÊN HỆ

Địa chỉ: 54, Triều Khúc, Q. Thanh Xuân, Hà Nội
Fax: (84-4) 38 544 264
Website: utt.edu.vn

ĐIỂM CHUẨN 2015

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1D510104CNKT xây dựng cầu đường bộA; A1; Toán, Hóa, Anh19
2D510104CNKT xây dựng cầuA; A1; Toán, Hóa, Anh16.5
3D510104CNKT xây dựng đường bộA; A1; Toán, Hóa, Anh17.5
4D510104CNKT xây dựng cầu đường sắtA; A1; Toán, Hóa, Anh16
5D510104CNKT xây dựng cảng – đường thủyA; A1; Toán, Hóa, Anh15.5
6D510102CNKT CTXD DD và CNA; A1; Toán, Hóa, Anh17.5
7D510205Công nghệ kỹ thuật Ô tôA; A1; Toán, Hóa, Anh18.5
8D510201CNKT cơ khí máy xây dựngA; A1; Toán, Hóa, Anh16
9D510201CNKT Cơ khí máy tàu thủyA; A1; Toán, Hóa, Anh15
10D510201CNKT Cơ khí Đầu máy – toa xeA; A1; Toán, Hóa, Anh15
11D510203Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửA; A1; Toán, Hóa, Anh17.25
12D340301Kế toán doanh nghiệpA; A1; D1; Toán, Hóa, Anh17
13D340101Quản trị doanh nghiệpA; A1; D1; Toán, Hóa, Anh16
14D580301Kinh tế xây dựngA; A1; D1; Toán, Hóa, Anh17
15D840101Khai thác vận tải đường sắtA; A1; D1; Toán, Hóa, Anh15
16D840101Khai thác vận tải đường bộA; A1; D1; Toán, Hóa, Anh15
17D840101Logistis và Vận tải đa phương thứcA; A1; D1; Toán, Hóa, Anh15
18D340201Tài chính doanh nghiệpA; A1; D1; Toán, Hóa, Anh16
19D480104Hệ thống thông tinA; A1; D1; Toán, Hóa, Anh17
20D510302Điện tử viễn thôngA; A1; D1; Toán, Hóa, Anh17
21D480102Truyền thông và mạng máy tínhA; A1; D1; Toán, Hóa, Anh16
22D510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA; A1; B; Toán, Hóa, Anh15
23D510406CNKT xây dựng cầu đường bộA; A1; Toán, Hóa, Anh12
24C510102CNKT CTXD DD và CNA; A1; Toán, Hóa, Anh12
25C510205Công nghệ kỹ thuật Ô tôA; A1; Toán, Hóa, Anh12
26C340301Kế toán doanh nghiệpA; A1; D1; Toán, Hóa, Anh12
27C580301Kinh tế xây dựngA; A1; D1; Toán, Hóa, Anh12
28C480104Công nghệ thông tinA; A1; D1; Toán, Hóa, Anh12
29C510302Điện tử viễn thôngA; A1; D1; Toán, Hóa, Anh12

Điểm chuẩn năm 2016 sẽ được cập nhật ngay khi công bố. Các bạn vui lòng đăng ký để nhận thông tin trong thời gian sớm nhất!

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO

ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

Thứ tựTên ngành và chuyên ngànhMã sốKhối thi
1Công nghệ kỹ thuật giao thôngD510104A
1.1- CNKT xây dựng cầu đường bộ
1.2- CNKT xây dựng cầu
1.3- CNKT xây dựng đường bộ
1.4- CNKT xây dựng cầu đường sắt
1.5- CNKT xây dựng cảng – đường thủy
2Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựngD510102A
2.1- CNKT CTXD dân dụng và công nghiệp
3Công nghệ kỹ thuật Ô tôD510205A
4Công nghệ kỹ thuật Cơ khíD510201A
4.1- CNKT cơ khí máy xây dựng
4.2- CNKT Cơ khí máy tàu thủy
4.3- CNKT Cơ khí Đầu máy – toa xe
5Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửD510203
6Kế toánD340301A, A1
5.1- Kế toán doanh nghiệp
7Quản trị kinh doanhD340101A, A1
6.1- Quản trị doanh nghiệp
8Kinh tế xây dựngD580301A, A1
9Khai thác vận tảiD840101A, A1
8.1- Khai thác vận tải đường sắt
8.2- Khai thác vận tải đường bộ
8.3- Logistíc và Vận tải đa phương thức
10Hệ thống thông tinD480104A, A1
9.1- Hệ thống thông tin
11Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thôngD510302A, A1
10.1- Điện tử viễn thông
12Truyền thông và mạng máy tínhD480102A, A1
13Tài chính-Ngân hàngD340201A,A1
11.1-Tài chính doanh nghiệp

ĐÀO TẠO CAO ĐẲNG

Thứ tựTên ngành và chuyên ngànhMã sốKhối thi
1Công nghệ kỹ thuật giao thôngC510104A
1.1- CNKT xây dựng cầu đường bộ
2Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựngC510102A
2.1- CNKT CTXD dân dụng và công nghiệp
3Công nghệ kỹ thuật Ô tôC510205A
4Công nghệ kỹ thuật Cơ khíC510201A
4.1- CNKT cơ khí máy xây dựng
5Kế toánC340301A, A1
5.1- Kế toán doanh nghiệp
6Quản trị kinh doanhC340101A, A1
6.1- Quản trị doanh nghiệp
7Kinh tế xây dựngC580301A, A1
8Khai thác vận tảiC840101A, A1
8.1- Khai thác vận tải đường sắt
8.2- Khai thác vận tải đường bộ
8.3- Vận tải – Logistics
9Công nghệ thông tinC480210A, A1
9.1- Hệ thống thông tin
10Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửC510301A, A1
10.1- Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Tin học
11Tài chính – Ngân hàngC340201A, A1
12Quản lý xây dựngC580302A, A1
12.1- Kinh tế xây dựng

CHẤT LƯỢNG GIẢNG VIÊN

Cán bộ giáo viên, công nhân viên thời điểm hiện tại khoảng 652 người, trong đó đội ngũ giảng dạy 454 người (30 Tiến sỹ; 310 Thạc sỹ và NCS; đại học 114).

CƠ SỞ VẬT CHẤT

 

 

Dữ liệu đang được cập nhật. Các bạn vui lòng đăng ký để nhận được thông tin sớm nhất.

Dữ liệu đang được cập nhật. Các bạn vui lòng đăng ký để nhận được thông tin sớm nhất.

Hiểu được băn khoăn của học sinh trong việc chọn ngành, chọn trường, Fixi cung cấp thông tin về 500 trường đại học, cao đẳng, trung cấp trên cả nước. Dữ liệu này đảm bảo được tính khách quan và chính xác bởi fixi.vn không thuộc bất kỳ một cơ sở đào tạo nào.

Đăng ký nhận tư vấn thêm

về trường Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải